Nghĩa chính
- Dành một khoảng thời gian để làm việc gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To reserve a period of time to do something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- find timeNguyên thể (infinitive)
- finds timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- found time (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- finding timePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- findkết hợpthu xếp thời gian
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
- .
- .