Dịch

find time

động từ (verb)
UK/ˈfaɪnd ˈtaɪm/US/ˈfɪnd ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Dành một khoảng thời gian để làm việc gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To reserve a period of time to do something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. find timeNguyên thể (infinitive)
  2. finds timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. found time (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finding timePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
  • .
  • .

AI