Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

inflicteth

động từ (verb)

Dạng gốc:inflictBắt phải chịu

Nghĩa chính

  1. third-person singular present simple form of inflictchưa dịchđộng từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

inflict harmGây tổn hại
inflict painGây đau đớn
inflict damageGây thiệt hại
inflict injuryGây thương tích
inflicted insightdanh từSự tiết lộ không mong muốn về các khía cạnh trong tính cách của một người, thường là kết quả của một thí nghiệm lừa dối có khía cạnh tâm lý và đặc biệt là khi điều này dẫn đến tổn thương tinh thần và lo lắng kéo dài

AI