Dịch

enjoin

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đặt vào, như một mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh; ra lệnh cho; chỉ đạo với thẩm quyền; đặt hàng; sạcđộng từngoại động từ (transitive)To lay upon, as an order or command; to give an injunction to; to direct with authority; to order; to charge.
  2. Quy định theo thẩm quyền; phong chứcđộng từngoại động từ (transitive)To prescribe under authority; to ordain.
  3. Cấm hoặc hạn chế bằng lệnh hoặc sắc lệnh tư pháp; đưa ra lệnh cấmđộng từngoại động từ (transitive)To prohibit or restrain by a judicial order or decree; to put an injunction on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enjoinNguyên thể (infinitive)
  2. enjoinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enjoinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enjoiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enjoin sb to do sthchỉ thị ai làm gì, yêu cầu ai làm gìThe code enjoined members to trade fairly.Bộ quy tắc yêu cầu các thành viên giao dịch công bằng.
  • be enjoined on sbđược bắt buộc đối với aiFasting is enjoined on believers as a religious duty.Nhịn ăn được bắt buộc đối với các tín đồ như một nghĩa vụ tôn giáo.
  • enjoin sb from doing sthcấm ai làm gì

Cụm từ (phrase)

preliminarily enjoinđộng từÁp dụng lệnh cấm sơ bộ đối với; hạn chế theo lệnh của tòa án không được tham gia vào một hoạt động nhất định sau phiên điều trần và trước khi có giải pháp cuối cùng về tranh chấp

Ví dụ

  • ; bắt ai phải im lặng
  • chỉ thị bắt phải có một hành động gì
  • ; ra lệnh cho ai phải làm gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienjoinen
  2. từ tiếng Pháp cổenjoindre“to join with”
  3. từ tiếng Latinhiniungo“to attach”

AI