mandar
A1động từ (verb)
/manˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gửiđộng từto send
- Ra lệnh, sai bảođộng từto order
- Chỉ huy, đứng đầuđộng từto lead, be in charge, command
- Yêu cầu, chỉ thịđộng từto enjoin
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể mandarDanh động từ mandandoPhân từ mandado
| Presente | |
|---|---|
| yo | mando |
| tú | mandas |
| él/ella/Ud. | manda |
| nosotros | mandamos |
| vosotros | mandáis |
| ellos/Uds. | mandan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mandar a alguien hacer algo | Sai ai làm việc gì | |
| mandar a paseo | Đuổi đi, tống khứ | |
| mandar un mensaje | Gửi tin nhắn | |
| a mandarcụm từ | cụm từ | Đang chờ đơn đặt hàng của bạn; sẵn sàng phục vụ bạn |
| mandar a otro mundođộng từ | động từ | Loại bỏ; lấy ra (giết) |
| mandar al cuernođộng từ | động từ | Bảo ai đó hãy xuống địa ngục |
| mandar un beso | Gửi một nụ hôn | |
| mandar al diablo | Tống khứ đi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dẫn đường
- Dẫn đường, hướng dẫnto lead
Họ từ (word family)
cùng gốc mandarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã gửi cho tôi tất cả những tin nhắn đó từ đâu vậy?
- .Dì tôi đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
- sysko .Hãy gửi tin nhắn riêng cho sysko xem anh ấy nói gì.