Dịch

mandar

A1động từ (verb)
/manˈdaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gửiđộng từto send
  2. Ra lệnh, sai bảođộng từto order
  3. Chỉ huy, đứng đầuđộng từto lead, be in charge, command
  4. Yêu cầu, chỉ thịđộng từto enjoin

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể mandarDanh động từ mandandoPhân từ mandado
Presente
yomando
túmandas
él/ella/Ud.manda
nosotrosmandamos
vosotrosmandáis
ellos/Uds.mandan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gửi
Ra lệnh
Dẫn đường
Khác

Cụm từ (phrase)

mandar a alguien hacer algoSai ai làm việc gì
mandar a paseoĐuổi đi, tống khứ
mandar un mensajeGửi tin nhắn
a mandarcụm từĐang chờ đơn đặt hàng của bạn; sẵn sàng phục vụ bạn
mandar a otro mundođộng từLoại bỏ; lấy ra (giết)
mandar al cuernođộng từBảo ai đó hãy xuống địa ngục
mandar un besoGửi một nụ hôn
mandar al diabloTống khứ đi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dẫn đường
  1. Dẫn đường, hướng dẫnto lead

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã gửi cho tôi tất cả những tin nhắn đó từ đâu vậy?
  • .Dì tôi đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
  • sysko .Hãy gửi tin nhắn riêng cho sysko xem anh ấy nói gì.

AI