enviar
A1động từ (verb)
Hay gặp/emˈbjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Gửi, phái điđộng từto send
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể enviarDanh động từ enviandoPhân từ enviado
| Presente | |
|---|---|
| yo | envío |
| tú | envías |
| él/ella/Ud. | envía |
| nosotros | enviamos |
| vosotros | enviáis |
| ellos/Uds. | envían |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gửi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enviar un correo | Gửi thư điện tử | |
| enviar un mensaje | Gửi tin nhắn | |
| enviar fax | Gửi fax | |
| enviar tropas | Điều quân | |
| enviar saludos | Gửi lời thăm hỏi | |
| enviar mensajes | Gửi tin nhắn | |
| enviar a prisión | Tống giam | |
| enviar un saludo | Gửi lời chào |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể bọc nó lại để gửi qua bưu điện không?
- .Cô ấy đã bị tống vào tù vì tội giết người.
- , .Làm ơn hãy gửi bức thư bằng chuyển phát nhanh.