Dịch

postpone

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoãnđộng từTo delay or put off an event, appointment, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. postponeNguyên thể (infinitive)
  2. postponesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. postponedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. postponingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • postpone sthhoãn cái gìThe game has already been postponed three times.Trận đấu đã bị hoãn ba lần.
  • postpone sth until sthhoãn cái gì đến cái gìWe'll have to postpone the meeting until next week.Chúng ta sẽ phải hoãn cuộc họp đến tuần sau.
  • postpone sth to sthhoãn cái gì đến cái gìThey have agreed to postpone repayment of the loan to a future unspecified date.Họ đã đồng ý hoãn việc trả khoản vay đến một ngày chưa xác định trong tương lai.
  • postpone doing sthhoãn làm gìIt was an unpopular decision to postpone building the new hospital.Đó là một quyết định không được ủng hộ khi hoãn xây dựng bệnh viện mới.

Cụm từ (phrase)

decide to postponeQuyết định hoãn
postpone a meetingHoãn cuộc họp
postpone untilHoãn cho đến
postpone a decisionHoãn đưa ra quyết định
postpone indefinitelyHoãn vô thời hạn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xếp sau
  1. Xếp sau, coi nhẹ hơnTo place after in order; to deem less important.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpostpōnō“to put after; to postpone”

Ví dụ

  • “[…] , , , lamb's . , , , , .”“[…] Churchill, bạn thân mến của tôi, chúng ta có những kẻ tham lam như cá mập, và những con sói đội lốt cừu. Ôi trời, có quá nhiều điều để nói với anh, quá nhiều lời cảnh báo dành cho anh, nhưng tất cả những chuyện đó lúc này đều phải gác lại.”
  • , , […] ?Tại sao Tòa Giám mục Antioch, Giáo hội cổ xưa và đích thực nhất thuộc thời các Tông đồ, nơi danh xưng Kitô giáo bắt đầu […] lại phải xếp sau Alexandria?
  • .Bạn không thể hoãn bữa tiệc được.

AI