Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoãnđộng từTo delay or put off an event, appointment, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postponeNguyên thể (infinitive)
- postponesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- postponedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- postponingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- postpone sthhoãn cái gìThe game has already been postponed three times.Trận đấu đã bị hoãn ba lần.
- postpone sth until sthhoãn cái gì đến cái gìWe'll have to postpone the meeting until next week.Chúng ta sẽ phải hoãn cuộc họp đến tuần sau.
- postpone sth to sthhoãn cái gì đến cái gìThey have agreed to postpone repayment of the loan to a future unspecified date.Họ đã đồng ý hoãn việc trả khoản vay đến một ngày chưa xác định trong tương lai.
- postpone doing sthhoãn làm gìIt was an unpopular decision to postpone building the new hospital.Đó là một quyết định không được ủng hộ khi hoãn xây dựng bệnh viện mới.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decide to postpone | Quyết định hoãn | |
| postpone a meeting | Hoãn cuộc họp | |
| postpone until | Hoãn cho đến | |
| postpone a decision | Hoãn đưa ra quyết định | |
| postpone indefinitely | Hoãn vô thời hạn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xếp sau
- Xếp sau, coi nhẹ hơnTo place after in order; to deem less important.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc postponeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpostpōnō“to put after; to postpone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “[…] , , , lamb's . , , , , .”“[…] Churchill, bạn thân mến của tôi, chúng ta có những kẻ tham lam như cá mập, và những con sói đội lốt cừu. Ôi trời, có quá nhiều điều để nói với anh, quá nhiều lời cảnh báo dành cho anh, nhưng tất cả những chuyện đó lúc này đều phải gác lại.”
- , , […] ?Tại sao Tòa Giám mục Antioch, Giáo hội cổ xưa và đích thực nhất thuộc thời các Tông đồ, nơi danh xưng Kitô giáo bắt đầu […] lại phải xếp sau Alexandria?
- .Bạn không thể hoãn bữa tiệc được.