Dịch

postponence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động cho là ít quan trọng hơn hoặc có thứ hạng thấp hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of deeming less important or of a lower rank.
  2. Hành động trì hoãndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of postponing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , […]

AI