postponence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động cho là ít quan trọng hơn hoặc có thứ hạng thấp hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of deeming less important or of a lower rank.
- Hành động trì hoãndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of postponing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa