Nghĩa chính
- Đề xuất, đưa ra thảo luận, mang lên bànđộng từTo call up for consideration.
- Đẩy lịch lên sớm, rút thời gian, dời trướcđộng từTo make something happen earlier than originally planned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring forwardNguyên thể (infinitive)
- brings forwardNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought forward (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringing forwardPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| can you bring forward any proofs of what you saycụm từ | cụm từ | Anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không? |
Ví dụ
- .
- .
- , , , .