Dịch

bring forward

động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈfɔːwəd/US/ˌbɹɪŋ ˈfɔɹwəɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đề xuất, đưa ra thảo luận, mang lên bànđộng từTo call up for consideration.
  2. Đẩy lịch lên sớm, rút thời gian, dời trướcđộng từTo make something happen earlier than originally planned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring forwardNguyên thể (infinitive)
  2. brings forwardNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought forward (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing forwardPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

can you bring forward any proofs of what you saycụm từAnh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , , .

AI