aplazar
B1động từ (verb)
/aplaˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hoãn lại, lùi lạiđộng từto postpone
- Đánh trượt, đánh hỏngđộng từto flunk (fail)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aplazarDanh động từ aplazandoPhân từ aplazado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aplazo |
| tú | aplazas |
| él/ella/Ud. | aplaza |
| nosotros | aplazamos |
| vosotros | aplazáis |
| ellos/Uds. | aplazan |
Ví dụ
- ¿ ?Chẳng lẽ bạn không thể hoãn việc đó tới ngày mai sao?
- ¿ ?Chẳng lẽ việc đó không thể hoãn đến ngày mai sao?
- .Chúng tôi đã hoãn trận bóng chày lại hai ngày.
Họ từ (word family)
cùng gốc aplazarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh