Dịch

flunk

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hỏng, thi trượtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of a student, to fail a class; to not pass.
  2. Đánh trượt, cho điểm kémđộng từngoại động từ (transitive)Of a teacher, to deny a student a passing grade.
  3. Chùn bước, rút lui vì sợđộng từTo back out through fear. (Commonly in the phrase 'flunk it', the 'it' referring to a specific task avoided; sometimes without specific reference, describing a person's attitude to life in general.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flunkNguyên thể (infinitive)
  2. flunksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flunkingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hỏng
  1. Hỏng, thi trượtTo fail any challenge

Ví dụ

  • , .Cậu ấy lại trượt môn toán nữa rồi.
  • Fred's , .Không hài lòng với tiến bộ của Fred, giáo viên đã đánh trượt cậu ta.
  • hỏng thi, thi trượt

AI