flunk
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hỏng, thi trượtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of a student, to fail a class; to not pass.
- Đánh trượt, cho điểm kémđộng từngoại động từ (transitive)Of a teacher, to deny a student a passing grade.
- Chùn bước, rút lui vì sợđộng từTo back out through fear. (Commonly in the phrase 'flunk it', the 'it' referring to a specific task avoided; sometimes without specific reference, describing a person's attitude to life in general.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Hỏng
- Hỏng, thi trượtTo fail any challenge
Ví dụ
- , .Cậu ấy lại trượt môn toán nữa rồi.
- Fred's , .Không hài lòng với tiến bộ của Fred, giáo viên đã đánh trượt cậu ta.
- hỏng thi, thi trượt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hỏng
Họ từ (word family)
cùng gốc flunkNguồn gốc (etymology)
flinchfunk#Etymology_3