Dịch

flinch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái giật mìnhdanh từA reflexive jerking away.
  2. Cú trượt chân (croquet)danh từThe slipping of the foot from a ball, when attempting to give a tight croquet.
  3. Giật mình, co rúmđộng từnội động từ (intransitive)To make a sudden, involuntary movement in response to a (usually negative) stimulus; to cringe; to blench.
  4. Né tránh, trốn tránhđộng từTo dodge (a question), to avoid an unpleasant task or duty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flinchNguyên thể (infinitive)
  2. flinchesSố nhiều (plural)
  3. flinchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flinchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flinch at sthgiật mình trước cái gìHe flinched at the sight of the blood.Anh ấy giật mình khi nhìn thấy máu.
  • flinch awayné tránh, co rúm người lạiShe flinched away from the dog.Cô ấy né tránh con chó.

Cụm từ (phrase)

flinch involuntarilyBất giác nao núng
two for flinchingthán từNói sau khi khiến ai đó nao núng trước một cuộc tấn công, ngụ ý rằng hành động nao núng sẽ cho phép cuộc tấn công được lặp lại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trượt chân (croquet)
  1. To let the foot slip from a ball, when attempting to give a tight croquet.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giật mình
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiflenchir“to bend”
  2. từ tiếng Pháp cổflenchir
  3. từ tiếng Frank*hlankijan

Ví dụ

  • .Bác sĩ mắt của tôi ghét cái cách tôi giật mình mỗi khi ông ấy cố gắng đến gần mắt tôi.
  • , , .Một đứa trẻ, nhờ sự tử tế thường xuyên, có thể quen với việc chịu đựng sự đối xử thô bạo mà không giật mình hay phàn nàn.
  • chùn bước trước khó khăn

AI