flinch
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái giật mìnhdanh từA reflexive jerking away.
- Cú trượt chân (croquet)danh từThe slipping of the foot from a ball, when attempting to give a tight croquet.
- Giật mình, co rúmđộng từnội động từ (intransitive)To make a sudden, involuntary movement in response to a (usually negative) stimulus; to cringe; to blench.
- Né tránh, trốn tránhđộng từTo dodge (a question), to avoid an unpleasant task or duty
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flinch at sthgiật mình trước cái gìHe flinched at the sight of the blood.Anh ấy giật mình khi nhìn thấy máu.
- flinch awayné tránh, co rúm người lạiShe flinched away from the dog.Cô ấy né tránh con chó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flinch involuntarily | Bất giác nao núng | |
| two for flinchingthán từ | thán từ | Nói sau khi khiến ai đó nao núng trước một cuộc tấn công, ngụ ý rằng hành động nao núng sẽ cho phép cuộc tấn công được lặp lại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trượt chân (croquet)
- To let the foot slip from a ball, when attempting to give a tight croquet.
Xuất hiện ở từ khác
- jumpđồng nghĩaco rúm hoặc rụt người vì sợ, đau hoặc bất ngờ
Họ từ (word family)
cùng gốc flinchNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiflenchir“to bend”
- từ tiếng Pháp cổflenchir
- từ tiếng Frank*hlankijan
Ví dụ
- .Bác sĩ mắt của tôi ghét cái cách tôi giật mình mỗi khi ông ấy cố gắng đến gần mắt tôi.
- , , .Một đứa trẻ, nhờ sự tử tế thường xuyên, có thể quen với việc chịu đựng sự đối xử thô bạo mà không giật mình hay phàn nàn.
- chùn bước trước khó khăn