Dịch

recoil

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự giật lùi, sự nảy lại, sự co lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A starting or falling back; a rebound; a shrinking.
  2. Trạng thái giật lùi, trạng thái nảy lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of having recoiled.
  3. Độ giật, lực giậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The energy transmitted back to the shooter from a firearm which has fired. Recoil is a function of the weight of the weapon, the weight of the projectile, and the speed at which it leaves the muzzle.
  4. Lùi lại, chùn lại, rùng mìnhđộng từnội động từ (intransitive)To pull back, especially in disgust, horror or astonishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recoilNguyên thể (infinitive)
  2. recoilsSố nhiều (plural)
  3. recoiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recoilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recoil (from sb/sth)lùi lại/co rúm (trước ai/cái gì)She recoiled from his touch.Cô ấy co rúm người trước cái chạm của anh ta.
  • recoil at sthkinh hãi trước cái gìHe recoiled in horror at the sight of the corpse.Anh ta kinh hãi lùi lại khi nhìn thấy xác chết.
  • recoil from (doing) sthngần ngại/ghê tởm (việc) làm gìShe recoiled from the idea of betraying her own brother.Cô ấy ghê tởm ý nghĩ phản bội anh trai mình.

Cụm từ (phrase)

recoil paddanh từPhụ kiện cao su mềm (hoặc tương tự) được thêm vào báng súng dài để hấp thụ một phần độ giật
recoil startdanh từPhương pháp khởi động động cơ đốt trong bằng cách kéo một sợi dây để nó bung ra quanh đầu trục khuỷu, quay tròn để quay động cơ
recoil springdanh từLò xo có tác dụng hấp thụ chấn động của viên đạn bắn ra và đưa súng về vị trí ban đầu
recoil involuntarilyBất giác lùi lại
recoilless rifledanh từSúng không giật

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Cơ cấu hồi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An escapement in which, after each beat, the scape-wheel recoils slightly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự giật lùi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổreculer

Ví dụ

  • , sự chùng xuống của tự nhiên, hay của dòng máu
  • .Sự quay lưng lại với chủ nghĩa hình thức là chủ nghĩa hoài nghi.
  • .Anh ấy lùi lại trong sự ghê tởm khi nhìn thấy đống hỗn độn.

AI