Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
recoiler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó hoặc cái gì đó giật lại, hoặc gây ra sự giật lại
danh từ
Someone or something that recoils, or causes a recoil.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
recoiler
Dạng gốc
(base form)
recoiler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
recoil
+
-er
AI
1
Ai đó hoặc cái gì đó giật lại
1
Ai đó hoặc cái gì đó giật lại
1
Ai đó hoặc cái gì đó giật lại