Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
flinchy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng dễ dàng nao núng; rụt rè, nhút nhát
tính từ
Tending to flinch easily; timid, shy.
Nguồn gốc
(etymology)
flinch
+
-y
AI
1
Có xu hướng dễ dàng nao núng
1
Có xu hướng dễ dàng nao núng
1
Có xu hướng dễ dàng nao núng