broadwing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong nuôi chim ưng, một loài chim săn mồi thuộc loại đại bàng hoặc chim ó, có đôi cánh dài và lông bay dàidanh từIn falconry, a bird of prey of the eagle or buzzard type, having long wings and long flight feathers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broadwingDạng gốc (base form)
- broadwingsSố nhiều (plural)