Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kền kềndanh từAny of several carrion-eating birds of the families Accipitridae and Cathartidae.
- Kẻ trục lợi, kẻ ăn bámdanh từA person who profits from the suffering of others.
- Rình rập, chực chờđộng từTo circle around one's target as if one were a vulture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black vulturedanh từ | danh từ | Loài kền kền châu Mỹ, Coragyps atratus, có bộ lông màu đen |
| Egyptian vulturedanh từ | danh từ | Kền kền Ai Cập |
| vulture beedanh từ | danh từ | Các loài ong thuộc chi Trigona ăn xác thối |
| king vulturedanh từ | danh từ | Loài kền kền Tân Thế giới phổ biến, Sarcoramphus papa |
| vulture funddanh từ | danh từ | Quỹ phòng hộ hoặc quỹ cổ phần tư nhân đầu tư vào các khoản nợ được coi là rất yếu hoặc sắp vỡ nợ. Các nhà đầu tư thu lợi nhuận bằng cách mua nợ với giá chiết khấu trên thị trường thứ cấp và sau đó kiện con nợ với số tiền lớn hơn giá mua |
| monk vulturedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian black vulture |
| turkey vulturedanh từ | danh từ | Kền kền Cathartes aura |
| culture vulturedanh từ | danh từ | Người có niềm đam mê nghệ thuật một cách tham lam, đôi khi không chân thực |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tham lam
- Tham lam, bóc lộtravenous; rapacious
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vultureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanvultur
- từ tiếng Pháp cổvoutoir
- từ tiếng Latinhvultur
Ví dụ
- . ( ), .Một phần ba phía ngoài cánh kền kền gồm các đầu cánh. Hai phần ba phía trong của cánh có độ cong (khi duỗi cánh), và chịu trách nhiệm tạo lực nâng trong không khí không thể lượn và tạo lực nâng lẫn lực kéo trong không khí có thể lượn.
- , .Chỉ trong vòng mười phút sau vụ tai nạn, lũ kền kền đã xuất hiện và đang tổ chức kiện tụng.
- .Rudy đã chực chờ rình rập khi mời cô gái đi chơi.