Dịch

vulture

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈvʌltʃə/US/ˈvʌlt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kền kềndanh từAny of several carrion-eating birds of the families Accipitridae and Cathartidae.
  2. Kẻ trục lợi, kẻ ăn bámdanh từA person who profits from the suffering of others.
  3. Rình rập, chực chờđộng từTo circle around one's target as if one were a vulture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vultureNguyên thể (infinitive)
  2. vulturesSố nhiều (plural)
  3. vulturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vulturingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black vulturedanh từLoài kền kền châu Mỹ, Coragyps atratus, có bộ lông màu đen
Egyptian vulturedanh từKền kền Ai Cập
vulture beedanh từCác loài ong thuộc chi Trigona ăn xác thối
king vulturedanh từLoài kền kền Tân Thế giới phổ biến, Sarcoramphus papa
vulture funddanh từQuỹ phòng hộ hoặc quỹ cổ phần tư nhân đầu tư vào các khoản nợ được coi là rất yếu hoặc sắp vỡ nợ. Các nhà đầu tư thu lợi nhuận bằng cách mua nợ với giá chiết khấu trên thị trường thứ cấp và sau đó kiện con nợ với số tiền lớn hơn giá mua
monk vulturedanh từĐồng nghĩa với Eurasian black vulture
turkey vulturedanh từKền kền Cathartes aura
culture vulturedanh từNgười có niềm đam mê nghệ thuật một cách tham lam, đôi khi không chân thực

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tham lam
  1. Tham lam, bóc lộtravenous; rapacious

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanvultur
  2. từ tiếng Pháp cổvoutoir
  3. từ tiếng Latinhvultur

Ví dụ

  • . ( ), .Một phần ba phía ngoài cánh kền kền gồm các đầu cánh. Hai phần ba phía trong của cánh có độ cong (khi duỗi cánh), và chịu trách nhiệm tạo lực nâng trong không khí không thể lượn và tạo lực nâng lẫn lực kéo trong không khí có thể lượn.
  • , .Chỉ trong vòng mười phút sau vụ tai nạn, lũ kền kền đã xuất hiện và đang tổ chức kiện tụng.
  • .Rudy đã chực chờ rình rập khi mời cô gái đi chơi.

AI