Dịch

vulture fund

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quỹ phòng hộ hoặc quỹ cổ phần tư nhân đầu tư vào các khoản nợ được coi là rất yếu hoặc sắp vỡ nợ. Các nhà đầu tư thu lợi nhuận bằng cách mua nợ với giá chiết khấu trên thị trường thứ cấp và sau đó kiện con nợ với số tiền lớn hơn giá muadanh từA hedge fund or private equity fund that invests in debt considered to be very weak or in imminent default. Investors profit by buying debt at a discounted price on a secondary market and then suing the debtor for a larger amount than the purchasing price.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vulture fundDạng gốc (base form)
  2. vulture fundsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI