Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vulturewise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách của một con kền kền
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the manner of a vulture.
Nguồn gốc
(etymology)
vulture
+
-wise
Ví dụ
[…]
the
"
Defeatists
"
swooped
down
on
him
vulturewise
and
grabbed
the
power
from
his
weakening
hands
,
and
immediately
proceeded
to
sell
France
to
the
Nazis
.
AI
1
Theo cách của một con kền kền
1
Theo cách của một con kền kền
1
Theo cách của một con kền kền