Dịch

hummingbird

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim ruồi, chim ongdanh từAny of various small American birds in the family Trochilidae that have the ability to hover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hummingbirdDạng gốc (base form)
  2. hummingbirdsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bee hummingbirddanh từLoài chim ruồi, Mellisuga helenae, có nguồn gốc từ Cuba, được coi là loài chim nhỏ nhất còn sống
hummingbird mothdanh từCác chi Hemaris của bướm nhân sư
hummingbird sagedanh từCây xô thơm, Salvia spathacea, một loại cây xô thơm thơm có nguồn gốc từ California, với những bông hoa lớn màu đỏ được nhiều loài chim ruồi yêu thích
hummingbird vinedanh từLoài dây leo có hoa thu hút hoặc cung cấp mật hoa cho chim ruồi
Anna's hummingbirddanh từLoài chim ruồi thuộc loài Calypte anna, có nguồn gốc ở miền tây Bắc Mỹ
rufous hummingbirddanh từSelasphorus rufus, một loài chim ruồi nhỏ có mỏ thẳng và mảnh
Allen's hummingbirddanh từSelasphorus sasin, một loài chim ruồi sinh sản ở miền Tây Hoa Kỳ
Costa's hummingbirddanh từCalypte costae, một loài chim ruồi Bắc Mỹ

Ví dụ

  • ?Bạn có thấy con chim ruồi không?
  • , ?Bạn có thể thấy con chim ruồi phải không?
  • , ?Bạn thấy con chim ruồi phải không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chim ruồi

Họ từ (word family)

cùng gốc hummingbird

Nguồn gốc (etymology)

AI