Nghĩa chính
- Chim ruồi, chim ongdanh từAny of various small American birds in the family Trochilidae that have the ability to hover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hummingbirdDạng gốc (base form)
- hummingbirdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bee hummingbirddanh từ | danh từ | Loài chim ruồi, Mellisuga helenae, có nguồn gốc từ Cuba, được coi là loài chim nhỏ nhất còn sống |
| hummingbird mothdanh từ | danh từ | Các chi Hemaris của bướm nhân sư |
| hummingbird sagedanh từ | danh từ | Cây xô thơm, Salvia spathacea, một loại cây xô thơm thơm có nguồn gốc từ California, với những bông hoa lớn màu đỏ được nhiều loài chim ruồi yêu thích |
| hummingbird vinedanh từ | danh từ | Loài dây leo có hoa thu hút hoặc cung cấp mật hoa cho chim ruồi |
| Anna's hummingbirddanh từ | danh từ | Loài chim ruồi thuộc loài Calypte anna, có nguồn gốc ở miền tây Bắc Mỹ |
| rufous hummingbirddanh từ | danh từ | Selasphorus rufus, một loài chim ruồi nhỏ có mỏ thẳng và mảnh |
| Allen's hummingbirddanh từ | danh từ | Selasphorus sasin, một loài chim ruồi sinh sản ở miền Tây Hoa Kỳ |
| Costa's hummingbirddanh từ | danh từ | Calypte costae, một loài chim ruồi Bắc Mỹ |
Ví dụ
- ?Bạn có thấy con chim ruồi không?
- , ?Bạn có thể thấy con chim ruồi phải không?
- , ?Bạn thấy con chim ruồi phải không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chim ruồi