gorrión
C1giống đực/cáidanh từ (noun)
/ɡoˈrjon/nguồn
Nghĩa chính
- Chim sẻdanh từsparrow
- Chim ruồi, chim ongdanh từhummingbird
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gorrión común | Chim sẻ | |
| gorrión cantor | Bài hát chim sẻ | |
| gorrión alpino | Chim sẻ tuyết cánh trắng, Montifringilla nivalis | |
| gorrión europeo | Chim sẻ nhà | |
| gorrión rascador | Chim sẻ cáo | |
| gorrión italiano | Chim sẻ Ý |