Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim sẻdanh từThe house sparrow, Passer domesticus; a small bird with a short bill, and brown, white and gray feathers.
- Họ sẻ, chim sẻ Cựu thế giớidanh từA member of the family Passeridae, comprising small Old World songbirds.
- Chim sẻ Tân thế giớidanh từA member of the family Passerellidae (or Emberizidae, under classification systems that subsume the New World sparrows under Emberizidae), comprising small New World songbirds.
- Chim sẻ, chim nhỏdanh từGenerically, any small, nondescript bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sparrowDạng gốc (base form)
- sparrowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house sparrowdanh từ | danh từ | Chim sẻ |
| sparrow hawkdanh từ | danh từ | Chim cắt lưng xám |
| tree sparrowdanh từ | danh từ | Chim sẻ cây |
| Java sparrowdanh từ | danh từ | Sẻ Java |
| hedge sparrowdanh từ | danh từ | Tên cũ của loài chim Prunella moduleis, chim dunnock |
| fox sparrowdanh từ | danh từ | Passerella iliaca, một loài chim sẻ lớn của Mỹ, đôi khi được chia thành bốn loài ở Passerella |
| song sparrowdanh từ | danh từ | Melospiza melodia, một loài chim sẻ Mỹ cỡ trung bình |
| Cape sparrowdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ Passer melanurus |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nhanh trí
- Người nhanh trí, người hoạt bátA quick-witted, lively person.
Họ từ (word family)
cùng gốc sparrowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisparewe
- từ tiếng Anh cổspearwa
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sparwō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Con người nói chung tiến lên không phải bằng cách nhảy cả hai chân cùng lúc như chim sẻ, mà bằng cách bước một chân tới trước rồi mới đến chân kia.
- ?Bạn có thấy con chim sẻ không?
- ?Bạn có thấy con chim sẻ không?