picaflor
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˌpikaˈfloɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chim ruồi, chim ongdanh từhummingbird
- Người lăng nhăng, tán tỉnhdanh từwomanizer, flirt
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- picaflorDạng gốc (base form)
- picafloresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| picaflor azuldanh từ | danh từ | Tai tím lấp lánh (Colibri coruscans) |
| picaflor rubí | Vương miện lửa lưng xanh (Sephanoides sephaniodes) | |
| picaflor verdedanh từ | danh từ | Ngọc lục bảo bụng lấp lánh (Chlorostilbon lucidus) |
| picaflor negrodanh từ | danh từ | Jacobin đen (Florisuga fusca) |
| picaflor chicodanh từ | danh từ | Vương miện lửa lưng xanh (Sephanoides sephaniodes) |
| picaflor cometadanh từ | danh từ | Sao chổi đuôi đỏ (Sappho sparganurus) |
| picaflor puneño | Đồng nghĩa với colibrí puneño | |
| picaflor de Coradanh từ | danh từ | Đuôi cắt Peru (Thaumastura cora) |