Dịch

buzzing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Dạng gốc:buzzKêu vo vo

Nghĩa chính

  1. Tiếng vo ve, tiếng rù rìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound produced by something that buzzes.
  2. Danh động từ của buzzdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)gerund of buzz
  3. Phấn khích, cực kỳ hào hứngtính từVery happy; full of joyful excitement.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buzzđộng từpresent participle and gerund of buzz

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buzzingDạng gốc (base form)
  2. buzzingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buzz inđộng từMở cửa điều khiển từ xa để cho phép (một người) bước vào sau khi bấm chuông cửa hoặc bấm còi
buzz upđộng từCho phép vào tòa nhà từ tầng cao hơn bằng cách kích hoạt khóa điện tử

Ví dụ

  • .Tôi có thể nghe thấy tiếng vo ve phát ra từ chiếc tivi.
  • “ ? ! ,” . “ .” . .“Được ư? Tuyệt vời lắm! Có rất nhiều lời khen như vậy,” anh ấy nói với tôi. “Mọi người đang phát cuồng vì em đấy.” Tôi hoàn toàn phấn khích. Thật tiếc là mẹ và ông ngoại không có ở đây.
  • .Đàn ong đang bay vo ve.

AI