Dịch

buzzed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngà ngà say, hơi saytính từSlightly intoxicated.
  2. Khép hờ tạo âm vo vetính từSlightly parted so that they will make a buzzing sound when air (from the lungs) is forced out through them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buzzedDạng gốc (base form)
  2. more buzzedSo sánh hơn (comparative)
  3. most buzzedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc buzzed

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngà ngà say

Ví dụ

  • , , , .Nhưng hai chai sẽ làm anh ấy hoảng hốt và bối rối, dẫn đến một cuộc trò chuyện, thế nên tôi vui vẻ đập nát nó vào thùng rác, hơi say và rạng rỡ với sự linh báo an ủi rằng chai thứ hai đang đến.
  • ( ) trombone-like .Cái bình dùng làm nhạc cụ là một cái bình rỗng (thường bằng thủy tinh hoặc đồ đá) được thổi bằng đôi môi khép hờ để tạo ra âm thanh giống kèn trombone.
  • .Boris bấm chuông cho Melissa vào.

AI