zumbar
C2động từ (verb)
/sumˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngân nga; buzzđộng từto hum; to buzz
- Đánhđộng từto hit
- Chế nhạođộng từto mock
- Làm tình, làm tình (quan hệ tình dục)động từto screw, shag (have sex)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể zumbarDanh động từ zumbandoPhân từ zumbado
| Presente | |
|---|---|
| yo | zumbo |
| tú | zumbas |
| él/ella/Ud. | zumba |
| nosotros | zumbamos |
| vosotros | zumbáis |
| ellos/Uds. | zumban |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ném (làm cho một vật chuyển động nhanh trong không khí)
- to throw (cause an object to move rapidly through the air)