Dịch

zumbar

C2động từ (verb)
/sumˈbaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngân nga; buzzđộng từto hum; to buzz
  2. Đánhđộng từto hit
  3. Chế nhạođộng từto mock
  4. Làm tình, làm tình (quan hệ tình dục)động từto screw, shag (have sex)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể zumbarDanh động từ zumbandoPhân từ zumbado
Presente
yozumbo
túzumbas
él/ella/Ud.zumba
nosotroszumbamos
vosotroszumbáis
ellos/Uds.zumban

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ném (làm cho một vật chuyển động nhanh trong không khí)
Khác

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ném (làm cho một vật chuyển động nhanh trong không khí)
  1. to throw (cause an object to move rapidly through the air)

AI