Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jolly well
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Chắc chắn, nhất định
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Certainly, very well.
Ví dụ
You
jolly
well
deserved
it
.
She
was
jolly
well
made
to
pay
.
"
Oh
,
I
shall
pull
it
off
.
I
shall
jolly
well
have
to
succeed
,
"
said
Michael
light-heartedly
;
feeling
unusually
confident
.
AI
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn