Nghĩa chính
- Trang bịtính từHaving the equipment, resources, and skills one needs; prepared.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của equipđộng từsimple past and past participle of equip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equippedDạng gốc (base form)
- more equippedSo sánh hơn (comparative)
- most equippedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-equippedtính từ | tính từ | Có đầy đủ trang thiết bị cần thiết; (thường) có số lượng và chất lượng thiết bị đáng khen ngợi |
| ill-equippedtính từ | tính từ | Không được trang bị tốt; thiếu các nguồn lực và nguồn cung cấp quan trọng |
| go equippedđộng từ | động từ | Mang theo công cụ, vũ khí hoặc các vật dụng khác nhằm mục đích sử dụng để phạm tội |
Ví dụ
- , : .Do đó, việc cung cấp dịch vụ thú y ở Cameroon đối mặt với một nghịch lý kỳ lạ: những người có trình độ cao nhất và được trang bị tốt nhất lại không phải là những người trực tiếp cung cấp dịch vụ.
- .Anh ấy đã chuẩn bị đầy đủ cho chuyến đi.
- .Người đàn ông đã đóng yên cương và thồ hàng cho con la.
Xuất hiện ở từ khác
- preparedđồng nghĩanhấn mạnh có công cụ, trang bị
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa