well-found
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bảo trì tốt và có đầy đủ và trang bịtính từWell maintained and fully stocked and equipped.
- Chào mừng; đánh giá caotính từWelcome; appreciated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- well-foundDạng gốc (base form)
- more well-foundSo sánh hơn (comparative)
- most well-foundSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-foundedtính từ | tính từ | Dựa trên lý luận, bằng chứng và phán đoán tốt |
| well-foundednessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng của việc có cơ sở vững chắc |
Ví dụ
- — .
- Elizabeth's .
- , , ; , , .