Dịch

well prepared

UK/ˈwɛl pɹɪˈpɛəd/US/ˈwɛl pɹɪˈpɛɹd/

Nghĩa chính

  1. Chuẩn bị kỹ lưỡng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi phỏng vấn.

AI