Dịch

consenting

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng ý, thuận tình, ưng thuậntính từGiving consent; agreeing to something.
  2. Có sự đồng thuận, thuận tìnhtính từDone with the consent of all parties involved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consentingDạng gốc (base form)
  2. more consentingSo sánh hơn (comparative)
  3. most consentingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

consenting adultdanh từNgười trên độ tuổi đồng ý sẵn sàng quan hệ tình dục

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Luật pháp cấm trả tiền mua dâm, ngay cả giữa những người trưởng thành đồng thuận.
  • .Cậu thanh niên đã lừa tôi đồng ý.
  • .Layla đã đồng ý với điều đó.

AI