optionality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giá trị của các cơ hội đầu tư tùy chọn bổ sung chỉ có sau khi thực hiện khoản đầu tư ban đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The value of additional optional investment opportunities available only after having made an initial investment.
- Chất lượng hoặc trạng thái cho phép lựa chọn hoặc tùy ý quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quality or state in which choice or discretion is allowed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- optionalityDạng gốc (base form)
- optionalitiesSố nhiều (plural)