Dịch

aptness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phù hợp; chất lượng của việc thích hợp hoặc phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Suitability; the quality of being apt or suitable.
  2. Bố trí tâm trí; xu hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disposition of the mind; propensity.
  3. Tốc độ hoặc sự sẵn sàng trong học tập; ngoan ngoãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Speed or readiness in learning; docility.
  4. Sự dễ bị tổn thương; xu hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Proneness; tendency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aptnessDạng gốc (base form)
  2. aptnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , [...].
  • .

AI