Nghĩa chính
- Sự phù hợp; chất lượng của việc thích hợp hoặc phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Suitability; the quality of being apt or suitable.
- Bố trí tâm trí; xu hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disposition of the mind; propensity.
- Tốc độ hoặc sự sẵn sàng trong học tập; ngoan ngoãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Speed or readiness in learning; docility.
- Sự dễ bị tổn thương; xu hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Proneness; tendency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aptnessDạng gốc (base form)
- aptnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc aptnessVí dụ
- , , [...].
- .