Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu khả năng; bất lực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of ability; inability.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unability
Dạng gốc
(base form)
unabilit
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ability
Ví dụ
there
being
so
many
whose
businesse
and
profession
meerly
it
is
,
to
be
the
champions
of
Truth
;
which
if
they
neglect
,
what
can
be
imputed
but
their
sloth
,
or
unability
?
AI
1
Thiếu khả năng
1
Thiếu khả năng
1
Thiếu khả năng