Nghĩa chính
- Sự có thể bị tổn thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being vulnerable; susceptibility to attack or injury, either physical or emotional; the state or condition of being weak or poorly defended.
- Điểm yếu, sơ hởdanh từA specific weakness in the protections or defences surrounding someone or something.
- Lỗ hổng bảo mật, lỗ hổngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weakness which allows an attacker to reduce a system's security.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vulnerabilityDạng gốc (base form)
- vulnerabilitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vulnerability (of sb/sth) (to sth)sự dễ bị tổn thương (của ai/cái gì) (trước cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic vulnerability | Sự dễ tổn thương kinh tế | |
| emotional vulnerability | Sự yếu đuối cảm xúc | |
| exploit a vulnerability | Khai thác lỗ hổng | |
| reduce vulnerability | Giảm thiểu tính dễ tổn thương | |
| security vulnerability | Lỗ hổng bảo mật | |
| vulnerability to something | Tính dễ bị tổn thương bởi | |
| vulnerability indexdanh từ | danh từ | Thước đo mức độ tiếp xúc của một dân số với một số mối nguy hiểm |
Xuất hiện ở từ khác
- covertrái nghĩaTrạng thái dễ bị tấn công hoặc thiệt hại vì không được che chở.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vulnerabilityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đất nước nhận ra lỗ hổng phòng thủ sau khi một chiếc máy bay hạ cánh trước quảng trường trung tâm mà không gặp trở ngại nào.
- .Anh ta đã lợi dụng sự yếu lòng của cô.
- Amanda's .Daniel đã lợi dụng điểm yếu của Amanda để chống lại cô.