Dịch

vulnerabilidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bulneɾabiliˈdad/

Nghĩa chính

  1. Dễ bị tổn thương, tổn thươngdanh từvulnerability, vulnerableness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vulnerabilidadDạng gốc (base form)
  2. vulnerabilidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vulnerabilidad del sistemaLỗ hổng hệ thống
vulnerabilidad socialTính dễ tổn thương xã hội
vulnerabilidad económicaChưa có nghĩa
vulnerabilidad psicológicaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Dân cư khu vực này biết rất ít về sốt xuất huyết, do đó có mức độ dễ bị tổn thương cao hơn.
  • , , .Ôm lấy điểm yếu của bạn, cảm nhận nỗi sợ, yêu thương trọn vẹn.

AI