Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
weakliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất ốm yếu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being weakly.
Nguồn gốc
(etymology)
weakly
+
-ness
Ví dụ
But
it
is
certain
that
a
weakliness
of
body
may
be
induced
in
a
child
otherwise
indisposed
to
disease
or
ailment
.
AI
1
Tính chất ốm yếu
1
Tính chất ốm yếu
1
Tính chất ốm yếu