深
HSK3
Hay gặpHán-Việt: thâm
shēn
Nghĩa chính
- Sâu, đậm(lit. and fig.) deep
- Dạng cổ của 深[shen1]old variant of 深[shen1]
Chữ và bộ thủ (character, radical)
深
shēnthâm
Bộ: 水 · thủy (nước)11 nét
deep; depth; far; very, extremeVí dụ
- 。Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
- 。Chúng tôi rất cảm động trước bài phát biểu của anh ấy.