Dịch

深

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thâm
shēn

Nghĩa chính

  1. Sâu, đậm(lit. and fig.) deep
  2. Dạng cổ của 深[shen1]old variant of 深[shen1]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

深
shēnthâm
Bộ: 水 · thủy (nước)11 nét
deep; depth; far; very, extreme

Cụm từ (phrase)

印象深Ấn tượng sâu sắc
感情深Tình cảm sâu đậm
水深Nước sâu
深入人心Đi sâu vào lòng người, khắc sâu vào tâm trí
深呼吸Hít thở sâu
深颜色Màu đậm
深圳Thâm Chân, thành phố
深入Đi sâu, thâm nhập, tiến sâu

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
  • 。Chúng tôi rất cảm động trước bài phát biểu của anh ấy.

AI