stingless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có nọc; không có châmtính từkhông so sánh (not comparable)Having no sting.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stingless beedanh từ | danh từ | Con ong không đốt |
| stingless nettledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fen nettle |
Ví dụ
- . […] , , . . . . , ; stol’n , , .