Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Ngòidanh từA pointed portion of an insect or arachnid used for attack.
- Vật gây chíchdanh từAnything that is used to sting, as a means of attack.
- Lời gây tổn thươngdanh từAnything, such as an insult, that stings mentally or psychologically.
- Cocktail brandy và bạc hàdanh từA cocktail of brandy and crème de menthe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stingerDạng gốc (base form)
- stingersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horse-stingerdanh từ | danh từ | Con chuồn chuồn |
| mauve stingerdanh từ | danh từ | Pelagia noctiluca, một loài sứa phát quang sinh học có màu sắc rực rỡ được bao phủ bởi các tế bào đốt |
| marine stingerdanh từ | danh từ | Các loài sứa hộp có nọc độc |
| mesquite stinger mothdanh từ | danh từ | Norape tener là một loài bướm đêm thuộc họ Megalopygidae |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Dải đinh chặn xe
- A portable bed of nails to puncture car tires, used by police and military forces.
Ví dụ
- : " ! ." ; .Rồi nó dừng lại, nhìn tôi một lúc như muốn nói: "Sao thứ này lại có ngòi! Tôi phải cẩn thận." Rồi nó vươn cái cổ dài ra, há cái hàm khỏe mạnh ra và tóm lấy tôi; nhưng tôi không có ở đó.
- .Bọ cạp có ngòi ở cuối đuôi.
- .Bọ cạp dùng ngòi để tự vệ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stingerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha