Dịch

stinger

B2danh từ (noun)
UK/ˈstɪŋ.ə(ɹ)/US/ˈstɪŋ.ɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ngòidanh từA pointed portion of an insect or arachnid used for attack.
  2. Vật gây chíchdanh từAnything that is used to sting, as a means of attack.
  3. Lời gây tổn thươngdanh từAnything, such as an insult, that stings mentally or psychologically.
  4. Cocktail brandy và bạc hàdanh từA cocktail of brandy and crème de menthe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stingerDạng gốc (base form)
  2. stingersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horse-stingerdanh từCon chuồn chuồn
mauve stingerdanh từPelagia noctiluca, một loài sứa phát quang sinh học có màu sắc rực rỡ được bao phủ bởi các tế bào đốt
marine stingerdanh từCác loài sứa hộp có nọc độc
mesquite stinger mothdanh từNorape tener là một loài bướm đêm thuộc họ Megalopygidae

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Dải đinh chặn xe
  1. A portable bed of nails to puncture car tires, used by police and military forces.

Ví dụ

  • : " ! ." ; .Rồi nó dừng lại, nhìn tôi một lúc như muốn nói: "Sao thứ này lại có ngòi! Tôi phải cẩn thận." Rồi nó vươn cái cổ dài ra, há cái hàm khỏe mạnh ra và tóm lấy tôi; nhưng tôi không có ở đó.
  • .Bọ cạp có ngòi ở cuối đuôi.
  • .Bọ cạp dùng ngòi để tự vệ.

AI