Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
to burn
tính từ
(adjective)
UK
/
t
ə
ˈ
b
ɜː
n
/
US
/
t
ə
ˈ
b
ɝ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nguồn cung dồi dào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In abundant supply.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
money to burn
danh từ
danh từ
Tiền tiêu không hết
Ví dụ
Their
new
striker
has
pace
to
burn
.
The
wound
began
to
burn
.
He's
got
money
to
burn
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Nguồn cung dồi dào
1
Nguồn cung dồi dào
1
Nguồn cung dồi dào