Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
money to burn
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ʌ
n
i
t
ə
ˈ
b
ɜː
n
/
US
/ˈ
m
ʌ
n
i
t
ə
ˈ
b
ɝ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tiền tiêu không hết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Much more money than one needs.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
burn a hole in one's pocket
spend money like water
Ví dụ
For
many
young
adults
,
if
there
is
money
to
burn
,
it
does
not
stay
in
their
possession
for
long
.
He's
got
money
to
burn
.
Tom
has
got
money
to
burn
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Tiền tiêu không hết
1
Tiền tiêu không hết
1
Tiền tiêu không hết