Dịch

money to burn

danh từ (noun)
UK/ˈmʌni tə ˈbɜːn/US/ˈmʌni tə ˈbɝn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiền tiêu không hếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Much more money than one needs.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI