Dịch

burnside

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Râu quai nón, ria mépdanh từA moustache, with whiskers on the cheeks but no beard on the chin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burnsideDạng gốc (base form)
  2. burnsidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Burnside Heightsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Melton, Victoria, Úc
Burnside-Butler syndromedanh từTác động của việc vi mất đoạn các chuỗi DNA liên quan đến bốn gen phát triển thần kinh cụ thể, đôi khi liên quan đến các rối loạn phát triển và tâm thần

AI