burnside
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Râu quai nón, ria mépdanh từA moustache, with whiskers on the cheeks but no beard on the chin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burnsideDạng gốc (base form)
- burnsidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burnside Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Melton, Victoria, Úc |
| Burnside-Butler syndromedanh từ | danh từ | Tác động của việc vi mất đoạn các chuỗi DNA liên quan đến bốn gen phát triển thần kinh cụ thể, đôi khi liên quan đến các rối loạn phát triển và tâm thần |