Dịch

burn down

động từ (verb)
UK/ˌbɜːn ˈdaʊn/US/ˌbɝn ˈdæʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiêu rụi, cháy rụiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a structure) to burn to nothing.
  2. Bắn hạ, tấn công, giếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill (someone), especially by shooting; to attack (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. burn downNguyên thể (infinitive)
  2. burns downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burned downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burnt down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. burning downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

burn one downđộng từHút thuốc khớp (thuốc lá cần sa)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thiêu rụi
  1. nội động từ (intransitive)Thiêu rụi, cháy rụiTo burn completely, so that nothing remains.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc burn down

Ví dụ

  • .
  • Earl's (1871) . . 1875, Earl's 1878.
  • , .

AI