Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forburn
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tiêu diệt hoặc làm hư hỏng bằng cách đốt cháy
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To destroy or damage by burning.
2
Đốt cháy; bị lửa thiêu rụi
động từ
nội động từ
(intransitive)
To burn; to be consumed by fire.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
burn
torch
cinder
combust
incinerate
cremate
Xem thêm 9
Ví dụ
[
He
]
sent
then
a
host
thither
and
bade
slay
all
the
town-ship
,
and
forburn
the
town
.
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
burn
từ tiếng Anh trung đại
forburnen
từ tiếng Anh cổ
forbirnan
AI
1
Tiêu diệt hoặc làm hư hỏng bằng cách đốt cháy
2
Đốt cháy
1
Tiêu diệt hoặc làm hư hỏng bằng cách đốt cháy
2
Đốt cháy
1
Tiêu diệt hoặc làm hư hỏng bằng cách đốt cháy
2
Đốt cháy