Dịch

incinerate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiêuđộng từngoại động từ (transitive)To destroy by burning.
  2. Tiêu diệt (không nhất thiết phải bằng cách đốt cháy)động từTo annihilate (not necessarily by burning).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incinerateNguyên thể (infinitive)
  2. incineratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. incineratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. incineratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be incineratedbị thiêu rụi, được thiêu hủyMost of the waste is incinerated.Hầu hết rác thải được thiêu hủy.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giảm thành tro bằng cách đốt
  1. không so sánh (not comparable)Giảm thành tro bằng cách đốt; tiêu thụ triệt đểReduced to ashes by burning; thoroughly consumed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhincinerātus

Ví dụ

  • . .
  • , ; ; ,

AI