Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiêuđộng từngoại động từ (transitive)To destroy by burning.
- Tiêu diệt (không nhất thiết phải bằng cách đốt cháy)động từTo annihilate (not necessarily by burning).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incinerateNguyên thể (infinitive)
- incineratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- incineratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- incineratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be incineratedbị thiêu rụi, được thiêu hủyMost of the waste is incinerated.Hầu hết rác thải được thiêu hủy.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giảm thành tro bằng cách đốt
- không so sánh (not comparable)Giảm thành tro bằng cách đốt; tiêu thụ triệt đểReduced to ashes by burning; thoroughly consumed.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhincinerātus
Ví dụ
- . .
- , ; ; ,
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc incinerateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha