Nghĩa chính
- Sử dụng hết một cách vội vàng hoặc mang tính phá hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To use up in a hasty or destructive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- burn throughNguyên thể (infinitive)
- burns throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- burnt through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burned throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burning throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , £535,000 ( £60 ) , 29.