Dịch

burn through

động từ (verb)
UK/ˌbɜːn ˈθɹuː/US/ˌbɝn ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Sử dụng hết một cách vội vàng hoặc mang tính phá hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To use up in a hasty or destructive manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. burn throughNguyên thể (infinitive)
  2. burns throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burnt through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burned throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. burning throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , £535,000 ( £60 ) , 29.

AI