Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tóm tắt, điểm quađộng từngoại động từ (transitive)To summarise briefly.
- Hướng dẫn, phổ biếnđộng từTo inform or educate someone, typically of a new concept or a concept particular to an organization or industry
- Tập dượt, nhắc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat something.
- Tiêu hết, xài sạchđộng từTo use completely, in a short space of time. Usually money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run throughNguyên thể (infinitive)
- runs throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run through the gardencụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với dragged through the garden |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Đọc lướt
- ngoại động từ (transitive)Đọc lướt, xem nhanhTo go through hastily.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- : ...Các bước sau đây sẽ hướng dẫn bạn một thao tác quét điển hình bằng máy quét phẳng:
- ... .Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn một quy trình nhanh và rút gọn từ khâu sản xuất đến khâu đóng chai.
- 2 .Chúng ta sẽ tập dượt phân cảnh 2 cho đến khi làm đúng thì thôi.