Dịch

run through

B2động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈθɹuː/US/ˌɹʌn ˈθɹu/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tóm tắt, điểm quađộng từngoại động từ (transitive)To summarise briefly.
  2. Hướng dẫn, phổ biếnđộng từTo inform or educate someone, typically of a new concept or a concept particular to an organization or industry
  3. Tập dượt, nhắc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat something.
  4. Tiêu hết, xài sạchđộng từTo use completely, in a short space of time. Usually money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run throughNguyên thể (infinitive)
  2. runs throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run through the gardencụm từĐồng nghĩa với dragged through the garden

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Đọc lướt
  1. ngoại động từ (transitive)Đọc lướt, xem nhanhTo go through hastily.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tập dượt
Tiêu hết
Xuyên suốt

Ví dụ

  • : ...Các bước sau đây sẽ hướng dẫn bạn một thao tác quét điển hình bằng máy quét phẳng:
  • ... .Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn một quy trình nhanh và rút gọn từ khâu sản xuất đến khâu đóng chai.
  • 2 .Chúng ta sẽ tập dượt phân cảnh 2 cho đến khi làm đúng thì thôi.

AI