Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhắc lại, lặp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To say or do (something) for a second time, such as for emphasis.
- Lặp đi lặp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To say or do (something) repeatedly.
- Được lặp lạitính từReiterated; repeated.
- Cành vượt, nhánh thẳng đứngdanh từA tree with vertical branches alongside the main trunk and which continue to grow upwards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reiterateNguyên thể (infinitive)
- reiteratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reiteratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reiteratingPhân từ I (present participle)
- more reiterateSo sánh hơn (comparative)
- most reiterateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reiterate sthnhắc lại điều gìto reiterate an argument/a demand/an offernhắc lại một lập luận/một yêu cầu/một lời đề nghị
- reiterate that…nhắc lại rằng…Let me reiterate that we are fully committed to this policy.Hãy để tôi nhắc lại rằng chúng tôi hoàn toàn cam kết với chính sách này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reiterate oneselfđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với repeat oneself |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Diễn đạt lại
- ngoại động từ (transitive)To say (something) for a second time, but word it differently.
Ví dụ
- / ; .Anh chưa từng nói điều gì kém hay hơn thế này; nhắc lại điều đó là tội lỗi.
- / .Với những tội ác chồng chất, hắn tự chuốc lấy sự đọa đày.
- ? , .Tôi khó hiểu đến vậy sao? Xin lỗi, tôi sẽ thử diễn đạt lại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reiterateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnreiteratus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha