rephrase
B2động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn)động từngoại động từ (transitive)To say or write something with different wording.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rephraseNguyên thể (infinitive)
- rephrasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rephrasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rephrasingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rephrase sthdiễn đạt lại điều gì
Ví dụ
- .Hãy nhớ diễn đạt lại luận điểm của bạn trong phần kết luận.
- ?Bạn có thể nói lại điều đó bằng cách khác được không?
- .Để tôi diễn đạt lại điều đó.