Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lặp lại hành động trên từng mụcđộng từTo perform or repeat an action on each item in a set.
- Lặp lại dựa trên kết quả trướcđộng từTo perform or repeat an action on the results of each such prior action.
- Lặp lại với thay đổi nhỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To repeat an activity, making incremental changes each time.
- Hàm hợp n lầndanh từAn n-fold self-composition of a function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iterated integraldanh từ | danh từ | Trong phép tính nhiều biến, kết quả của việc áp dụng tích phân cho hàm nhiều biến theo cách mà mỗi tích phân coi một số biến là hằng số đã cho |
| iterated function systemdanh từ | danh từ | Tập hợp các phép biến đổi, khi được áp dụng tuần tự, có thể được sử dụng để xây dựng một fractal. Chính thức: một tập hợp hữu hạn (hoặc bộ) ánh xạ co trên một không gian số liệu hoàn chỉnh |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Nói hoặc làm lại nhiều lần
- ngoại động từ (transitive)To utter or do a second time or many times; to repeat.
Họ từ (word family)
cùng gốc iterateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiiterat
- mượn từ tiếng Latinhiterātus
Ví dụ
- () .Hàm max() duyệt qua dữ liệu để tìm giá trị lớn nhất.
- " ?" , , well-feigned . "! ?" , ."Tiền của anh đâu?" Jack thốt lên, giọng khàn đặc, giả vờ rất đạt. "À! thằng quậy phá đâu rồi?" Clayton lặp lại, với giọng không thể che giấu.
- .Một ví dụ quan trọng về loại nửa nhóm này trong không gian Hilbert vô hạn chiều là nửa nhóm đơn thức đóng toán tử yếu được tạo ra bởi một toán tử tuyến tính với các giá trị lặp bị chặn đều.